PANEL PU

Chi tiết

Panel PU là những tấm cách nhiệt với lõi cách nhiệt PU (polyurethan), có độ dày từ 50 ÷ 200 mm, hai mặt bọc tôn mạ màu hoặc inox dày 0,3 mm ÷ 0,6 mm và thường được liên kết với nhau bằng ngàm âm dương hoặc khoá camlock.

Panel PU thường xuyên được sử dụng làm vách ngăn, tấm trần, tấm tường cho các công trình dân dụng và công nghiệp có yêu cầu cao về cách nhiệt, bảo ôn như hầm cấp đông, kho lạnh, kho mát và các loại phòng sạch trong các nhà máy lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm và thủy hải sản, dược phẩm, siêu thị,…

Category:

1. Panel PU là gì?

Panel PU là những tấm cách nhiệt với lõi cách nhiệt PU (polyurethan), có độ dày từ 50 ÷ 200 mm, hai mặt bọc tôn mạ màu hoặc inox dày 0,3 mm ÷ 0,6 mm và thường được liên kết với nhau bằng ngàm âm dương hoặc khoá camlock.

Những tấm Panel PU với lõi polyurethan và được bao bọc bởi hai mặt bọc tôn mạ màu hoặc inox

2. Đặc điểm

Những đặc điểm nổi bật của tấm panel pu như:

  • Khả năng cách nhiệt, bảo ôn rất tốt, có khả năng tạo sự cách nhiệt từ  – 25 độ C tới – 60 độ C.
  • Khả năng cách âm tốt tới 27dB.
  • Trọng lượng nhẹ, là đặc tính nổi trội giúp tiết kiệm vật liệu, chi phí làm khung, móng cọc, cũng như giúp vận chuyển, thi công dễ dàng.
  • Nhờ kết cấu 01 lớp lõi PU giữa 02 lớp tôn có dập gân tăng cứng nên có độ cứng vững cao. Độ bền cao lên tới 40 năm, liên kết vững chắc bằng ngàm âm dương hoặc khóa Camlock nhằm tạo sự tiện dụng trong thi công lắp đặt và tháo dỡ.
  • Chống chịu côn trùng, sinh vật hại, nấm mốc.
  • Thân thiện với môi trường.
  • Có khả năng tái sử dụng nhiều lần.

3. Thông số kỹ thuật

Vật liệu 02 bề mặt 

STT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÔN NỀN
1 Thép nền TCVN 7470
2 Độ dày thép nền thông dụng mm 0.27; 0.32; 0.37; 0.42
3 Tỷ lệ mạ hợp kim % 55.0 % nhôm; 43.5 % kẽm; 1.5 % Silicon
4 Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm 0.30; 0.35; 0.40; 0.45
5 Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ mm ± 0.01

Lớp PU (Polyurethane) 

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ
1 Tỷ trọng theo TCVN 178-1986 Kg/m3 40.45
2 Tỷ suất truyền nhiệt ASTM-C177 TCVN 7194-2002 Kcal/m.h.oc 0.0105
3 Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt g/m2 73.30
4 Tỷ suất hút ẩm theo TCVN 0359-70 % 1.45
5 Độ bền nén (ISO 604) N/cm2 39.50
6 Độ dãn nở nhiệt theo TCVN 6415-82005 oC – 20 ÷ 80
% – 0.15 ÷ 0.28

Những thông tin sản phẩm

TT CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ THÔNG SỐ DUNG SAI
1 Chiều dài mm Tối đa 12000 ±2
2 Khổ hiệu dụng mm 1130 ±2
3 Độ dày Panel mm 50; 60; 75; 80; 100; 120; 125; 140; 150; 200 ±1
4 Độ dày lớp tôn hai bề mặt mm 0.3 ÷ 0.8

Độ dày Panel tương ứng với nhiệt độ kho lạnh, buồng cấp đông 

Nhiệt độ  (oC) Độ dày (mm) Nhiệt độ  (oC) Độ dày (mm)
5 50 – 25 120
5 ÷ -10 80 – 40 150
-18 100 – 60 200

4. Ứng dụng

Với khả năng vượt trội về cách nhiệt, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, tháo lắp dễ dàng. Panel PU thường xuyên được sử dụng làm vách ngăn, tấm trần, tấm tường cho các công trình dân dụng và công nghiệp có yêu cầu cao về cách nhiệt, bảo ôn như hầm cấp đông, kho lạnh, kho mát và các loại phòng sạch trong các nhà máy lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm và thủy hải sản, dược phẩm, siêu thị,… và rất nhiều lĩnh vực khác.

Polyme Ngọc Diệp là chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Cách NhiệtCách ÂmChống Cháy Lan tại Việt Nam. Chúng tôi luôn tự tin đảm nhận và thách thức mọi công trình với độ khó cao nhất. Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ POLYME NGỌC DIỆP

Trụ Sở: Số 36 đường số 3 KDC An Trang, An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng.

Điện thoại: 0225 35 31 479

Fax: 0225 35 31 472.

Chi nhánh Hà Nội: Ngõ 3 , Đê Đại Hà, xóm 10, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội.

Điện thoại: 0246 294 9986

Hotline: 0934.333.490

Chi nhánh HCM: Số 2637/10, Hẻm 2637 Đường Huỳnh Tấn Phát, Phường Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, TP.HCM.

Điện thoại: 028 7300 7864

Hotline: 0934.333.490

Fanpage: Polyme Ngọc Diệp JSC

Bình luận Facebook